Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào Năm học mới

    Thời tiết ĐBồng hôm nay

    Du bao thoi tiet - Thi tran Vu Quang

    Tin tức

    liên kết bài giảng

    Lịch

    liên kết website

    Mấy giờ nhỉ ?

    Lịch và Đồng hồ

    clock

    Tài nguyên dạy học

    Hỗ trợ trực tuyến

    Điều tra ý kiến

    Bạn thấy trang này như thế nào?
    Đẹp
    Bình thường
    Đơn điệu
    Ý kiến khác

    Ảnh ngẫu nhiên

    Trung_thu_2012.swf Ha_Tinh_minh_thuong1.swf Sai_Gon_quat_khoi1.swf Mung_quoc_khanh.swf Chuc_mung_20114.swf Dong_ho_hoa_hong.swf Dong_ho_40.swf Dong_ho_23.swf Dong_ho_14.swf Bai_khong_ten_so_4.swf LK_THUYEN_XA_BEN_DO.swf Dong_ho_kim_dep_58_Binh_minh.swf LOI_TA_TU.swf

    Sắp xếp dữ liệu

    Danh lam thắng cảnh

    Giải trí


    MAPS VU QUANG

    LÊ HỮU TÂN Copyright©

    HỘI NGHỊ CNVC NĂM HỌC 2012-2013

    TỔNG KẾT NĂM HỌC 2011-2012 VÀ CHIA TAY GV CHUYỂN TRƯỜNG

    CHỦ ĐIỂM SH ĐỘI TNTP HCM




    Chủ điểm tháng 9: “Giúp bạn đến trường”

    Chủ điểm tháng 10: “Hướng về nguồn cội”

    Chủ điềm tháng 11: “Tôn sư trọng đạo – Ngàn hoa điểm 10”

    Chủ điểm tháng 12: “Uống nước nhớ nguồn”

    Chủ điểm tháng 1: “Ngàn hoa việc tốt”
    Chủ điểm tháng 2: “Mừng Đảng quang vinh”

    Chủ điểm tháng 3: “Tiến bước lên Đoàn”


    Chủ điểm tháng 4: “Tiếp bước cha anh”


    Chủ điểm tháng 5: “Mừng sinh nhật Đội”


    Chủ điểm tháng 6, 7, 8: “Hè vui, khỏe, bổ ích và an toàn”

    Bài KTĐK cuối năm Toán 4

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Lê Hữu Tân (trang riêng)
    Ngày gửi: 21h:27' 28-05-2012
    Dung lượng: 99.0 KB
    Số lượt tải: 154
    Số lượt thích: 0 người
    Họ và tên …………………………………………….……………….. ĐỀ THI CUỐI NĂM HỌC 2011 - 2012
    Lớp 4………….. Môn :Toán - Thời gian : 45 phút

    Điểm
    Nhận xét của Giáo viên
    
    

    Phần I: (7 điểm)
    Mỗi bài tập dưới đây có nêu kèm theo một đáp án A, B, C, D (là đáp số, kết quả tính) Hãy khoanh vào chữ cái đặt trước đáp án đúng.
    Câu 1. Chữ số 5 trong số 254 836 ứng với số nào?
    A. 5 B. 50 C. 5000 D. 50 000
    Câu 2.Phân số  bằng phân số nào dưới đây?
    A.  B.  C.  D. 

    Câu 3.Phân số nào lớn hơn 1?
    A.  B. C.  D. 
    Câu 4. Số thích hợp để viết vào chỗ chấm của 1m2 25 cm2 = ..... cm2 là:
    A. 125 B. 12500 C. 1025 D. 10025
    Câu 5. Biết  số cam là 50 quả thì  số cam đó là:
    A. 200 quả B. 40 quả C.54 quả D.90 quả
    Câu 6. Đúng ghi (Đ) hoặc sai ghi (S)
    a) Các phân số sau đây được sắp theo thứ tự tăng dần:
    ,  , 
    b) Trên bản đồ tỉ lệ 1: 1000, độ dài thu nhỏ 1cm ứng với độ dài thật là 1000cm
    Câu 7. Điền dấu ( >, <, =) thích hợp vào chỗ trống:
    A. B.  C.  D.
    Câu 8. Thực hiện phép tính rồi rút gọn
    a)  b) 
    ................................................. ........................................................ ........................................................ ................................................. ........................................................ ................................................. ........................................................ ................................................. ........................................................ .................................................



    c) x  d) 
    ................................................. ........................................................ ................................................. ........................................................ ................................................. ........................................................ ................................................. ........................................................ ................................................. ........................................................ ................................................. ........................................................ ................................................. ........................................................

    9.Tìm x:
    a) x :  b) - x = 
    ................................................. ........................................................ ................................................. ........................................................ ................................................. ........................................................ ................................................. ........................................................ ................................................. ........................................................
    Phần II: (3 điểm)
    Câu 1: Một khu đất hình bình hành có chiều cao 65m, độ dài đáy gấp đôi chiều cao. Tính diện tích của khu đất đó.

    Tóm tắt
    Giải
    
    ......................................................
    ......................................................
    ......................................................
    ......................................................
    ......................................................
    ......................................................
    ......................................................
    ......................................................
    ......................................................
    ......................................................
    ............................................................
    ........................................................................
    ........................................................................
    ........................................................................
    ........................................................................
    ........................................................................
    ........................................................................
    ........................................................................
    ........................................................................
    ........................................................................
    ........................................................................
    ................................................................................

    
    
    Câu 2: Em hãy viết số 945 thành tích của các số lẻ liên tiếp.
    Bài giải
    .................................................................................................................................
    ................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................



    ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM MÔN TOÁN
    LỚP 4
    Phần I: (7điểm)


    Câu 1
    (0,5đ)
    Câu 2
    (0,5đ)
    Câu 3
    (0,5đ)
    Câu 4
    (0,5đ)
    Câu 5
    (0,5đ)
    
    D
    A
    B
    D
    A
    
    
    Câu 6: Đúng mỗi ý được (0,25đ)
    S
    Đ

    Câu 7:
    a
    (0,25đ)
    b
    (0,25đ)
    c
    (0,25đ)
    d
    (0,25đ)
    
    <
    >
    >
    =
    
    

    Câu 8: Đúng mỗi câu được 0,5 điểm. Tính đúng được 0,25 điểm. Rút gọn đúng được 0,25 điểm.

    a) 3 b) 2 c)  d) 
    Câu 9: Đúng mỗi câu được 0,5 điểm. Thực hiện phép tính đúng được 0,25 điểm. Tính đúng kết quả được 0,25 điểm
    a) x = b) x = 

    Phần II (3điểm)
    Câu 1 (2 điểm)
    - Tóm tắt đúng được 0,5 điểm
    - Mỗi lời giải đúng được 0,25 điểm
    - Mỗi phép tính đúng kết quả được 0,25 điểm
    - Đúng đáp số được 0,5 điểm
    Tóm tắt
    65m
    Chiều cao:
    ?m
    Đáy :

    Diện tích: .........m2
    Bài giải
    Độ dài đáy của khu đất hình bình hành là:
    65 x 2 = 130 (m)
    Diện tích khu đất hình bình hành là:
    130 x 65 =8450 (m2)
    ĐS: 8450 m2

    Câu 2 (1điểm)
    Bài giải
    Ta có:
    945 : 3 = 315 hay 945 = 3 x 315
    315 : 5 = 63 hay 315 = 5 x 63
    63 : 7 = 9 hay 63 = 7 x 9
    Vậy ta có:
    945 = 3 x 5 x 7 x 9





     
    Gửi ý kiến

    Liên kết Phòng, Sở

    Em hoc Toán lớp Một

    Truyện cười

    Xem truyện cười

    QUÊ HƯƠNG

    Đổi các đơn vị đo

    Bạn có thể dùng một trong những cách sau đây để chuyển đổi giữa độ F và độ C:

    • Dùng Công thức Chuyển Đổi.
    • Dùng "Bảng Chuyển đổi"
    • Dùng cách chuyển đổi trong trang này để chuyển đổi.

    1. Dùng Công thức Chuyển Đổi.

    Đổi từ sang Công thức
    Fahrenheit (°F) Celsius (°C) °C = (°F – 32) / 1.8
    Celsius (°C) Fahrenheit (°F) °F = °C × 1.8 + 32

    Muốn đổi độ F sang độ C thì lấy độ F trừ đi 32, rồi chia cho 1.8 (hay là nhân với 5 rồi chia cho 9). Ngược lại muốn đổi từ độ C sang độ F thì nhân độ C với 1.8 (hay là nhân với 9, chia cho 5) rồi cộng thêm 32.

    2. Dùng "Bảng Chuyển đổi" như dưới đây:

    3. Dùng cách chuyển đổi như dưới đây:

    Đánh vào một con số vào một trong 2 khung chữ nhật, sau đó bấm chuột ra ngoài khung chữ nhật.

    °F:
    °C:

    NHẠC QUÊ HƯƠNG


    Giải trí

    KHAI GIẢNG VÀ TỔNG KẾT NĂM HỌC 2011-2012

    Thành ngữ tiếng Anh